熙
一丨丨フ一丨フフ一フ丶丶丶丶
14
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Ngồi bên bếp lửa hồng bốn chấm (灬) ấm áp để nuôi dưỡng khí chất (巸), làm cho cuộc sống trở nên rạng rỡ, sáng sủa và thịnh vượng (熙).
Thành phần cấu tạo
熙
Sáng sủa; thịnh vượng
巸
Chữ Di
Cằm, nuôi dưỡng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Sáng sủa; thịnh vượng
Ví dụ (3)
街上人来人往,十分熙攘。
Trên phố người qua lại rất nhộn nhịp.
People are coming and going on the street; it is very bustling.
三月江南春光熙和,正是踏青赏花的好时节。
Tháng ba vùng Giang Nam ánh xuân ấm áp sáng sủa, chính là thời điểm tuyệt vời để du xuân thưởng hoa.
In March, the spring sunshine in Jiangnan is warm and gentle, making it a wonderful season for spring outings and flower viewing.
国家逐渐走向熙盛。
Đất nước dần đi tới thịnh vượng.
The country is gradually moving toward prosperity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây