ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
熙
xī
Sáng sủa; thịnh vượng
Hán việt: hi
一丨丨フ一丨フフ一フ丶丶丶丶
14
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Ngồi bên bếp lửa hồng bốn chấm (灬) ấm áp để nuôi dưỡng khí chất (巸), làm cho cuộc sống trở nên rạng rỡ, sáng sủa và thịnh vượng (熙).

Thành phần cấu tạo

熙
xī
Sáng sủa; thịnh vượng
巸
Chữ Di
Cằm, nuôi dưỡng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sáng sủa; thịnh vượng
Ví dụ (3)
jiē街shàng上rénláirénwǎng人来人往,shífēn十分xī熙rǎng攘。
Trên phố người qua lại rất nhộn nhịp.
People are coming and going on the street; it is very bustling.
sānyuè三月jiāngnán江南chūnguāng春光xī熙hé和,zhèng正shì是tàqīng踏青shǎng赏huā花de的hǎo好shíjié时节。
Tháng ba vùng Giang Nam ánh xuân ấm áp sáng sủa, chính là thời điểm tuyệt vời để du xuân thưởng hoa.
In March, the spring sunshine in Jiangnan is warm and gentle, making it a wonderful season for spring outings and flower viewing.
guójiā国家zhújiàn逐渐zǒuxiàng走向xī熙shèng盛。
Đất nước dần đi tới thịnh vượng.
The country is gradually moving toward prosperity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây