ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腰果饼
yāo guǒ bǐng
bánh hạt điều
Hán việt: yêu quả bính
—

Gợi nhớ

Từ "腰果饼" (yāo guǒ bǐng) mang nghĩa "bánh hạt điều", kết hợp bởi 腰 (yāo - yêu): "eo" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 饼 (bǐng - bính): "Bánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腰: Bộ phận cơ thể (月) giữ vai trò trọng yếu (要) nâng đỡ cột sống và nối liền thân trên với thân dưới chính là vòng eo, cái lưng (腰). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 饼: Phần lương thực bột mì (饣) được nhào nặn rồi cán gộp lại (并) đem nướng chín thơm lừng chính là chiếc bánh (饼).

Thành phần cấu tạo

腰果饼
yāo guǒ bǐng
bánh hạt điều
腰
yāo • yêu
eo
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
要
Yếu
Quan trọng / âm đọc (nằm bên phải)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
饼
bǐng • bính
Bánh
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bánh hạt điều
Ví dụ (3)
nǎinai奶奶qīnshǒu亲手kǎo烤de的yāoguǒ腰果bǐng饼fēicháng非常sūcuì酥脆,dàjiā大家dōu都ài爱chī吃。
Bánh hạt điều bà nội tự tay nướng rất giòn, mọi người đều thích ăn.
The cashew cookies baked by grandma herself are very crispy, and everyone loves them.
xiàwǔchá下午茶shíjiān时间,wǒ我pèi配zhe着kāfēi咖啡chī吃le了jǐ几kuài块yāoguǒ腰果bǐng饼。
Giờ trà chiều, tôi đã ăn vài chiếc bánh hạt điều cùng với cà phê.
During afternoon tea time, I had a few cashew cookies with coffee.
qù去yuènán越南lǚyóu旅游shí时,wǒ我mǎi买le了hěn很duō多yāoguǒ腰果bǐng饼zuòwéi作为bàn伴shǒu手lǐ礼。
Khi đi du lịch Việt Nam, tôi đã mua rất nhiều bánh hạt điều làm quà lưu niệm.
When traveling in Vietnam, I bought a lot of cashew cookies as souvenirs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây