紫苏叶
—
Gợi nhớ
Từ "紫苏叶" (zǐ sū yè) nghĩa là "lá tía tô (thảo mộc, gia vị)", ghép bởi: 紫 (zǐ): Màu tím + 苏 (sū): hồi sinh + 叶 (yè): Lá.
Thành phần cấu tạo
紫苏叶
lá tía tô (thảo mộc, gia vị)
此
糸
艹
办
口
十
Phân tích từ 紫苏叶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:lá tía tô (thảo mộc, gia vị)
Ví dụ (3)
紫苏叶常用于做凉拌菜或包肉。
Lá tía tô thường dùng làm món nộm hoặc cuốn thịt.
Perilla leaves are often used for cold salads or wrapping meat.
中医认为紫苏叶具有发汗散寒的功效。
Đông y cho rằng lá tía tô có công hiệu phát hãn tán hàn.
TCM believes perilla leaves have sweat-inducing and cold-dispelling effects.
菜市场卖的新鲜紫苏叶很香。
Lá tía tô tươi bán ở chợ rau rất thơm.
Fresh perilla leaves sold at the vegetable market are very aromatic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây