ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生日会
shēng rì huì
tiệc sinh nhật
Hán việt: sinh nhật hội
—

Gợi nhớ

Từ "生日会" (shēng rì huì) nghĩa là "tiệc sinh nhật", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 日 (rì): ngày + 会 (huì / kuài): có thể.

Thành phần cấu tạo

生日会
shēng rì huì
tiệc sinh nhật
生
日
人
云

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiệc sinh nhật
Ví dụ (3)
tóngxué同学men们wèi为bānzhǎng班长jǔbàn举办le了yì一chǎng场rènao热闹de的shēngrì生日huì会。
Các bạn học đã tổ chức một tiệc sinh nhật náo nhiệt cho lớp trưởng.
Classmates held a lively birthday party for the class monitor.
tā她zài在shēngrì生日huì会shàng上shōudào收到le了xǔduō许多jīngxīn精心zhǔnbèi准备de的lǐwù礼物。
Cô ấy tại tiệc sinh nhật đã nhận được vô số món quà chuẩn bị công phu.
She received many carefully prepared gifts at the birthday party.
wèile为了gěi给māma妈妈yí一gè个jīngxǐ惊喜,dàjiā大家mìmì秘密chóubèi筹备le了zhè这chǎng场shēngrìhuì生日会。
Để mang tới cho mẹ một sự bất ngờ, mọi người đã bí mật chuẩn bị tiệc sinh nhật này.
To give Mom a surprise, everyone secretly prepared this birthday party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây