裕
丶フ丨ノ丶ノ丶ノ丶丨フ一
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Trong tủ có đầy quần áo ấm (衤) và trong kho có thóc lúa chất đầy như thung lũng (谷), biểu thị cuộc sống dư dả, sung túc (裕).
Thành phần cấu tạo
裕
dư dả, giàu có
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:dư dả, giàu có
Ví dụ (3)
他家生活富裕。
Gia đình anh ấy sống sung túc.
His family lives a prosperous life.
这里物产丰裕。
Sản vật nơi đây phong phú dư dả.
This place is rich in natural resources.
经济宽裕后,他们买了新房。
Sau khi kinh tế dư dả, họ mua nhà mới.
After becoming financially well-off, they bought a new house.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây