ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扒猪排
bā zhūpái
Bít tết lợn nướng
Hán việt: bát trư bài
—

Gợi nhớ

Từ "扒猪排" (bā zhūpái) nghĩa là "Bít tết lợn nướng", ghép bởi: 扒 (bā / pá): Bới + 猪 (zhū): con lợn + 排 (pái): hàng.

Thành phần cấu tạo

扒猪排
bā zhūpái
Bít tết lợn nướng
扌
八
犭
者
非

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bít tết lợn nướng
Ví dụ (3)
zhè这jiā家xīcāntīng西餐厅de的zhāopáicài招牌菜shì是hēi黑jiāo椒bā扒zhū猪pái排,ròuzhì肉质xiānnèn鲜嫩duōzhī多汁,fēicháng非常shòuhuānyíng受欢迎。
Món tủ của nhà hàng món Âu này là bít tết lợn nướng sốt tiêu đen, thịt mềm và nhiều nước, rất được ưa chuộng.
The signature dish of this Western restaurant is the black pepper grilled pork chop; the meat is tender and juicy, which is very popular.
wèile为了qìngzhù庆祝jiéhūn结婚jìniànrì纪念日,tā他qīnzì亲自xiàchú下厨gěi给qīzi妻子zuò做le了yí一fèn份xīnxíng心形bā扒zhū猪pái排。
Để kỷ niệm ngày cưới, anh ấy đã đích thân vào bếp làm một phần bít tết lợn hình trái tim cho vợ.
To celebrate their wedding anniversary, he cooked a heart-shaped grilled pork chop for his wife himself.
wǒ我diǎn点le了yí一fèn份tiěbǎn铁板bā扒zhū猪pái排,shàngcài上菜de的shíhou时候hái还néng能tīngdào听到rèyóu热油zī嗞zī嗞zuòxiǎng作响de的shēngyīn声音。
Tôi đã gọi một phần bít tết lợn nướng bản gang, lúc dọn lên còn có thể nghe tiếng dầu nóng xèo xèo.
I ordered a sizzling hot plate grilled pork chop, and when it was served, you could still hear the hot oil sizzling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây