ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瘠
jí
Cằn cỗi, bạc màu, gầy gò
Hán việt: tích
丶一ノ丶一丶一ノ丶ノ丶丨フ一一
15
—

Gợi nhớ

Cơ thể ốm đau (疒) khiến tấm lưng trơ cả xương sống (脊), ví với dáng người gầy gò hoặc vùng đất cằn cỗi, bạc màu (瘠).

Thành phần cấu tạo

瘠
jí
Cằn cỗi, bạc màu, gầy gò
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
脊
Chữ Tích
Sống lưng, gờ / âm đọc (bên trong)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây