这一两百块钱
—
Gợi nhớ
Từ "这一两百块钱" (zhè yī liǎng bǎi kuài qián) nghĩa là "Cụm số tiền khoảng 100-200 tệ này", ghép bởi: 这 (zhè / zhèi): đây + 一 (yī): số một + 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 百 (bǎi): một trăm + 块 (kuài): tệ + 钱 (qián): tiền.
Thành phần cấu tạo
这一两百块钱
Cụm số tiền khoảng 100-200 tệ này
辶
文
一
两内部
白
土
Phân tích từ 这一两百块钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:Cụm số tiền khoảng 100-200 tệ này
Ví dụ (3)
这一两百块钱你先拿着用。
Số tiền 100-200 tệ này bạn cứ cầm lấy dùng trước.
Take this one or two hundred yuan to use first.
充值这一两百块钱够用一个月了。
Nạp số tiền 100-200 tệ này đủ dùng cả tháng rồi.
Recharging this one or two hundred yuan is enough for a month.
这一两百块钱是他辛苦赚来的。
Số tiền 100-200 tệ này là do anh ấy vất vả kiếm được.
This one or two hundred yuan was earned by his hard work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây