八十度
—
Gợi nhớ
Từ "八十度" (bā shí dù) nghĩa là "80 độ", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 十 (shí): số mười + 度 (dù / duó): độ.
Thành phần cấu tạo
八十度
80 độ
八
十
广
廿
又
Phân tích từ 八十度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:80 độ
Ví dụ (3)
水温达到了八十度。
Nhiệt độ nước đã đạt tới 80 độ.
The water temperature reached eighty degrees.
将烘干温度设定为八十度。
Cài đặt nhiệt độ sấy khô là 80 độ.
Set the drying temperature to eighty degrees.
这个角是八十度锐角。
Góc này là góc nhọn 80 độ.
This angle is an eighty-degree acute angle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây