ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豆瓣酱
dòu bàn jiàng
tương đậu cay, tương đậu bản
Hán việt: đậu biện tương
—

Gợi nhớ

Từ "豆瓣酱" (dòu bàn jiàng) mang nghĩa "tương đậu cay, tương đậu bản", kết hợp bởi 豆 (dòu - đậu): "Hạt đậu" + 瓣 (bàn - biện): "Cánh hoa" + 酱 (jiàng - tương): "tương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 豆: Hình chiếc bát cổ có nắp đậy (一) và bầu đựng tròn (口) trên chân đế cao dùng để đựng các loại hạt đậu bổ dưỡng (豆). • Chữ 瓣: Quả dưa chín (瓜) được tách chia đều (辡) thành từng múi nhỏ hay từng cánh hoa mỏng manh (瓣). • Chữ 酱: Thịt ướp trên thớt gỗ (丬) qua nhiều đêm tối (夕) trong chiếc bình ủ lên men (酉) sẽ tạo thành món tương, nước sốt đậm đà (酱).

Thành phần cấu tạo

豆瓣酱
dòu bàn jiàng
tương đậu cay, tương đậu bản
豆
dòu • đậu
Hạt đậu
豆
Bộ Đậu
Hình cái bình đựng thức ăn cúng tế (nghĩa gốc), sau chỉ hạt đậu
瓣
bàn • biện
Cánh hoa
辡
Biện (biến thể)
Phía hai bên
瓜
Bộ Qua
Dưa (phía giữa)
酱
jiàng • tương
tương
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tương đậu cay, tương đậu bản
Ví dụ (3)
zuò做mápódòufǔ麻婆豆腐de的shíhou时候yídìng一定yào要fàng放dòubànjiàng豆瓣酱。
Khi làm món đậu hũ Ma Bà nhất định phải cho tương đậu vào.
When making Mapo Tofu, you must add broad bean paste.
māma妈妈mǎi买le了yì一píng瓶xiāng香là辣de的dòubànjiàng豆瓣酱yònglái用来chǎocài炒菜。
Mẹ đã mua một hũ tương đậu cay thơm để xào nấu.
Mom bought a jar of fragrant chili bean paste for cooking.
dòubànjiàng豆瓣酱shì是sì四chuāncài川菜zhōng中fēicháng非常zhòngyào重要de的tiáowèipǐn调味品。
Tương đậu là gia vị rất quan trọng trong món ăn Tứ Xuyên.
Broad bean paste is a very important condiment in Sichuan cuisine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây