ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
採
cǎi
Chọn lựa, thu hoạch
Hán việt: thái
一丨一ノ丶丶ノ一丨ノ丶
11
所
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) vươn lên hái lượm (采) những trái chín trên cành để chọn lựa và thu hoạch (採).

Thành phần cấu tạo

採
cǎi
Chọn lựa, thu hoạch
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chọn lựa, thu hoạch
Ví dụ (5)
chūntiān春天shì是cǎi採chá茶de的hǎo好jì季jié節。
Mùa xuân là mùa thích hợp để hái (thu hoạch) trà.
Spring is a good season for tea picking.
gōngsī公司jué決dìng定cǎiyòng採用tā他de的jiàn建yì議。
Công ty quyết định áp dụng (chọn dùng) đề nghị của anh ấy.
The company decided to adopt his suggestion.
mā媽mā媽qù去chāoshì超市cǎigòu採購rìcháng日常shēnghuó生活yòngpǐn用品。
Mẹ đi siêu thị mua sắm (chọn mua) đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.
Mom went to the supermarket to buy daily necessities.
kē科xué學jiā家zài在sēnlín森林lǐ裡cǎi採jí集zhíwù植物biāo標běn本。
Các nhà khoa học thu thập (hái lượm) tiêu bản thực vật trong rừng.
Scientists are collecting plant specimens in the forest.
jì記zhě者zhèngzài正在cǎifǎng採訪nà那wèi位zhùmíng著名de的zuòjiā作家。
Phóng viên đang phỏng vấn (thu thập tin tức từ) vị nhà văn nổi tiếng đó.
The reporter is interviewing that famous writer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây