採
一丨一ノ丶丶ノ一丨ノ丶
11
所
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) vươn lên hái lượm (采) những trái chín trên cành để chọn lựa và thu hoạch (採).
Thành phần cấu tạo
採
Chọn lựa, thu hoạch
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chọn lựa, thu hoạch
Ví dụ (5)
春天是採茶的好季節。
Mùa xuân là mùa thích hợp để hái (thu hoạch) trà.
Spring is a good season for tea picking.
公司決定採用他的建議。
Công ty quyết định áp dụng (chọn dùng) đề nghị của anh ấy.
The company decided to adopt his suggestion.
媽媽去超市採購日常生活用品。
Mẹ đi siêu thị mua sắm (chọn mua) đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.
Mom went to the supermarket to buy daily necessities.
科學家在森林裡採集植物標本。
Các nhà khoa học thu thập (hái lượm) tiêu bản thực vật trong rừng.
Scientists are collecting plant specimens in the forest.
記者正在採訪那位著名的作家。
Phóng viên đang phỏng vấn (thu thập tin tức từ) vị nhà văn nổi tiếng đó.
The reporter is interviewing that famous writer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây