強
フ一丨フ丶丶フ一丨一丶
11
发
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Cánh cung (弓) giương căng hết cỡ cùng sức sống dẻo dai của loài côn trùng (虫) tạo nên sức mạnh kiên cường, hùng mạnh (強).
Thành phần cấu tạo
強
mạnh; cưỡng ép; bướng bỉnh
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng tư (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (3)
1
tính từ (đọc 'qiáng')
Nghĩa:mạnh, mạnh mẽ
Ví dụ (5)
他的意志非常堅強。
Ý chí của anh ấy rất mạnh mẽ.
He has a very strong will.
公司的這項新規定是強制的。
Quy định mới này của công ty là bắt buộc.
This new company regulation is mandatory.
你不能強迫別人接受你的觀點。
Bạn không thể ép buộc người khác chấp nhận quan điểm của bạn.
You can't force others to accept your views.
她的學習能力比我強得多。
Năng lực học tập của cô ấy mạnh hơn tôi rất nhiều.
Her ability to learn is much stronger than mine.
遇到困難時,我們必須保持內心的強大。
Khi gặp khó khăn, chúng ta phải giữ cho nội tâm mạnh mẽ.
When faced with difficulties, we must remain strong inside.
2
động từ / phó từ (đọc 'qiǎng')
Nghĩa:cưỡng ép, gượng, miễn cưỡng
Ví dụ (3)
不要強迫他答应。
Đừng cưỡng ép anh ấy đồng ý.
Don't force him to agree.
他強笑了一下。
Anh ấy gượng cười một cái.
He forced a smile.
这件事不能強求。
Việc này không thể miễn cưỡng đòi hỏi.
This matter cannot be forced.
3
tính từ (đọc 'jiàng')
Nghĩa:bướng bỉnh, cứng đầu
Ví dụ (3)
这个孩子脾气很強。
Đứa trẻ này tính rất bướng.
This child is very stubborn.
他太強了,不肯认错。
Anh ấy quá cứng đầu, không chịu nhận lỗi.
He is too stubborn and refuses to admit his mistake.
她性子強,谁也劝不动。
Cô ấy tính bướng, ai cũng không khuyên được.
She is headstrong, and no one can persuade her.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây