ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
強
qiáng / qiǎng / jiàng
mạnh, mạnh mẽ
Hán việt: cường
フ一丨フ丶丶フ一丨一丶
11
发
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Cánh cung (弓) giương căng hết cỡ cùng sức sống dẻo dai của loài côn trùng (虫) tạo nên sức mạnh kiên cường, hùng mạnh (強).

Thành phần cấu tạo

強
qiáng / qiǎng / jiàng
mạnh; cưỡng ép; bướng bỉnh
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng tư (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
tính từ (đọc 'qiáng')
Nghĩa:mạnh, mạnh mẽ
Ví dụ (5)
tā他de的yìzhì意志fēicháng非常jiānqiáng堅強。
Ý chí của anh ấy rất mạnh mẽ.
He has a very strong will.
gōngsī公司de的zhè這xiàng項xīn新guī規dìng定shì是qiáng強zhì制de的。
Quy định mới này của công ty là bắt buộc.
This new company regulation is mandatory.
nǐ你bù不néng能qiángpò強迫bié別rén人jiēshòu接受nǐ你de的guān觀diǎn點。
Bạn không thể ép buộc người khác chấp nhận quan điểm của bạn.
You can't force others to accept your views.
tā她de的xué學xí習nénglì能力bǐ比wǒ我qiáng強de得duō多。
Năng lực học tập của cô ấy mạnh hơn tôi rất nhiều.
Her ability to learn is much stronger than mine.
yùdào遇到kùn困nán難shí時,wǒ我men們bì必xū須bǎochí保持nèi內xīn心de的qiángdà強大。
Khi gặp khó khăn, chúng ta phải giữ cho nội tâm mạnh mẽ.
When faced with difficulties, we must remain strong inside.
2
động từ / phó từ (đọc 'qiǎng')
Nghĩa:cưỡng ép, gượng, miễn cưỡng
Ví dụ (3)
búyào不要qiángpò強迫tā他dāying答应。
Đừng cưỡng ép anh ấy đồng ý.
Don't force him to agree.
tā他qiáng強xiào笑le了yíxià一下。
Anh ấy gượng cười một cái.
He forced a smile.
zhè这jiàn件shì事bù不néng能qiáng強qiú求。
Việc này không thể miễn cưỡng đòi hỏi.
This matter cannot be forced.
3
tính từ (đọc 'jiàng')
Nghĩa:bướng bỉnh, cứng đầu
Ví dụ (3)
zhè这gè个háizi孩子píqi脾气hěn很qiáng強。
Đứa trẻ này tính rất bướng.
This child is very stubborn.
tā他tài太qiáng強le了,bù不kěn肯rèncuò认错。
Anh ấy quá cứng đầu, không chịu nhận lỗi.
He is too stubborn and refuses to admit his mistake.
tā她xìng性zi子qiáng強,shéi谁yě也quàn劝bú不dòng动。
Cô ấy tính bướng, ai cũng không khuyên được.
She is headstrong, and no one can persuade her.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây