ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拔罐
bá guàn
Giác hơi
Hán việt: bạt quán
—

Gợi nhớ

Từ "拔罐" (bá guàn) mang nghĩa "Giác hơi", kết hợp bởi 拔 (bá - bạt): "nhổ" + 罐 (guàn - quán): "Lon". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拔: Đôi bàn tay (扌) nắm chặt gốc cây kéo bật lên mạnh mẽ như chú chó đang vọt chạy (犮) để nhổ, rút hẳn ra ngoài (拔). • Chữ 罐: Chiếc bình bằng đất nung hoặc kim loại (缶) có cổ vươn cao như chim cò (雚) dùng để chứa trà hay nước uống chính là cái lon, cái bình (罐).

Thành phần cấu tạo

拔罐
bá guàn
Giác hơi
拔
bá • bạt
nhổ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (nằm bên phải)
罐
guàn • quán
Lon
缶
Bộ Phẫu
Đồ sành sứ bụng tròn miệng nhỏ (bên trái)
雚
Chữ Quán
Chim cò cổ cao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Giác hơi
Ví dụ (5)
hòubèi后背suāntòng酸痛shí时,qù去báguàn拔罐huì会shūfu舒服hěn很duō多。
Khi đau mỏi lưng, đi giác hơi sẽ dễ chịu hơn nhiều.
When back is sore, going for cupping therapy feels much better.
tā他měi每zhōu周dōu都yào要qù去báguàn拔罐yí一cì次。
Anh ấy mỗi tuần đều đi giác hơi một lần.
He goes for cupping therapy once every week.
báguàn拔罐hòubèi后背shàng上huì会liúxià留下yì一quān圈quān圈yìnjì印记。
Sau khi giác hơi trên lưng sẽ để lại từng vòng vết thâm.
After cupping, round marks are left on the back.
báguàn拔罐shì是yì一zhǒng种chuántǒng传统de的zhōng中yīliáofǎ医疗法。
Giác hơi là một phương pháp điều trị Đông y truyền thống.
Cupping therapy is a traditional Chinese medicine treatment.
zhè这gè个lǐ理liáo疗diàn店tígōng提供báguàn拔罐fúwù服务。
Tiệm vật lý trị liệu này cung cấp dịch vụ giác hơi.
This therapy shop provides cupping services.
2
Danh từ
Nghĩa:Liệu pháp giác hơi, ống giác hơi

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây