ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罐头
guàntou
đồ hộp, thức ăn đóng hộp
Hán việt: quán đầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "罐头" (guàntou) mang nghĩa "đồ hộp, thức ăn đóng hộp", kết hợp bởi 罐 (guàn - quán): "Lon" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罐: Chiếc bình bằng đất nung hoặc kim loại (缶) có cổ vươn cao như chim cò (雚) dùng để chứa trà hay nước uống chính là cái lon, cái bình (罐). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

罐头
guàntou
đồ hộp, thức ăn đóng hộp
罐
guàn • quán
Lon
缶
Bộ Phẫu
Đồ sành sứ bụng tròn miệng nhỏ (bên trái)
雚
Chữ Quán
Chim cò cổ cao / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ hộp, thức ăn đóng hộp
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要mǎi买yìxiē一些guàntou罐头shípǐn食品。
Chúng ta cần mua một ít thức ăn đóng hộp.
We need to buy some canned food.
wǒ我dǎ打bù不kāi开zhè这gè个guàntou罐头。
Tôi không mở được hộp thức ăn này.
I can't open this can.
tā他xǐhuan喜欢chī吃shuǐguǒ水果guàntou罐头。
Anh ấy thích ăn trái cây đóng hộp.
He likes eating canned fruit.
zhè这gè个guàntou罐头de的bǎozhìqī保质期yǒu有duōjiǔ多久?
Hạn sử dụng của đồ hộp này là bao lâu?
How long is the shelf life of this can?
chāoshì超市lǐ里yǒu有hěn很duō多yú鱼guàntou罐头。
Trong siêu thị có rất nhiều cá hộp.
There are many cans of fish at the supermarket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây