ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
第一年
dì yī nián
Năm đầu tiên
Hán việt: đệ nhất niên
—

Gợi nhớ

Từ "第一年" (dì yī nián) nghĩa là "Năm đầu tiên", ghép bởi: 第 (dì): thứ (để chỉ thứ tự) + 一 (yī): số một + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

第一年
dì yī nián
Năm đầu tiên
⺮
弟
一
年

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Năm đầu tiên
Ví dụ (3)
zhè这shì是wǒ我gōngzuò工作de的dìyī第一nián年。
Đây là năm đầu tiên tôi làm việc.
This is the first year of my work.
gōngsī公司dìyī第一nián年jiù就shíxiàn实现le了yínglì盈利。
Công ty năm đầu tiên đã thực hiện được có lãi.
The company achieved profitability in its first year.
wǒmen我们zài在dàxué大学dìyī第一nián年jiù就rènshi认识le了。
Chúng tôi đã quen nhau vào năm đầu tiên đại học.
We knew each other in our first year of college.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây