第一年
—
Gợi nhớ
Từ "第一年" (dì yī nián) nghĩa là "Năm đầu tiên", ghép bởi: 第 (dì): thứ (để chỉ thứ tự) + 一 (yī): số một + 年 (nián): năm.
Thành phần cấu tạo
第一年
Năm đầu tiên
⺮
弟
一
年
Phân tích từ 第一年
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:Năm đầu tiên
Ví dụ (3)
这是我工作的第一年。
Đây là năm đầu tiên tôi làm việc.
This is the first year of my work.
公司第一年就实现了盈利。
Công ty năm đầu tiên đã thực hiện được có lãi.
The company achieved profitability in its first year.
我们在大学第一年就认识了。
Chúng tôi đã quen nhau vào năm đầu tiên đại học.
We knew each other in our first year of college.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây