ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不见不散
bú jiàn bú sàn
Không gặp không về, nhất định đợi nhau
Hán việt: bất kiến bất tán
—

Gợi nhớ

Từ "不见不散" (bú jiàn bú sàn) mang nghĩa "Không gặp không về, nhất định đợi nhau", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 不 (bù - bất): "không" + 散 (sàn / sǎn - tán): "phân tán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 散: Tay cầm gậy gõ nhẹ (攵) làm những mảnh thịt và cành lá (月) tách rời nhau ra khắp nơi, gọi là phân tán, giải tán (散).

Thành phần cấu tạo

不见不散
bú jiàn bú sàn
Không gặp không về, nhất định đợi nhau
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
散
sàn / sǎn • tán
phân tán
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Không gặp không về, nhất định đợi nhau
Ví dụ (3)
wǒmen我们míngtiān明天xiàwǔ下午sāndiǎn三点zài在gōngyuán公园ménqián门前bújiànbúsàn不见不散!
Chúng mình chiều mai 3 giờ ở trước cổng công viên không gặp không về nhé!
We meet at park entrance tomorrow 3 PM, be there or be square!
hǎo好,jiù就zhèyàng这样shuōdìng说定le了,bújiànbúsàn不见不散!
Được, chốt như vậy đi, không gặp không về!
Okay, agreed, be there or be square!
lǎo老dìfang地方jiànmiàn见面,bújiànbúsàn不见不散。
Địa điểm cũ gặp nhau, không gặp không về.
Meet at the old place, be there or be square.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây