ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发高烧
fā gāo shāo
Sốt cao, lên cơn sốt nặng
Hán việt: phát cao thiêu
—

Gợi nhớ

Từ "发高烧" (fā gāo shāo) mang nghĩa "Sốt cao, lên cơn sốt nặng", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 高 (gāo - cao): "cao" + 烧 (shāo - thiêu): "đốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 烧: Ngọn lửa (火) bốc cháy cao ngút (尧) tỏa sức nóng rực hồng dùng để đun nấu, nướng chín hoặc đốt cháy (烧).

Thành phần cấu tạo

发高烧
fā gāo shāo
Sốt cao, lên cơn sốt nặng
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
烧
shāo • thiêu
đốt
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
尧
Nghiêu
Vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Sốt cao, lên cơn sốt nặng
Ví dụ (3)
xiǎohái小孩zuówǎn昨晚tūrán突然fāgāoshāo发高烧,bìxū必须qù去yīyuàn医院。
Trẻ nhỏ tối qua đột nhiên sốt cao, bắt buộc phải đi bệnh viện.
The child ran a high fever last night and had to go to the hospital.
rúguǒ如果nǐ你fā发gāoshāo高烧,qǐng请duō多hēshuǐ喝水bìng并xiūxi休息。
Nếu bạn sốt cao, xin hãy uống nhiều nước và nghỉ ngơi.
If you run a high fever, please drink more water and rest.
chī吃le了tuìshāoyào退烧药hòu后,tā他bú不zài再fā发gāoshāo高烧le了。
Sau khi uống thuốc hạ sốt, anh ấy không còn sốt cao nữa.
After taking fever reducer, he no longer ran a high fever.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây