裡
丶フ丨丨丶丶フ一一丨一一
12
—
Gợi nhớ
Lớp vải lót nằm ở phía trong (里) của tấm áo (衤) tiếp xúc gần nhất với cơ thể mang nghĩa là bên trong, trong lòng (裡).
Thành phần cấu tạo
裡
bên trong, trong lòng (dạng phồn thể của 里)
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:bên trong, trong lòng (dạng phồn thể của 里)
Ví dụ (3)
口袋里放着几块糖果。
Trong túi đặt mấy viên kẹo.
Inside the pocket there are a few candies.
房间里收拾得非常干净。
Trong phòng dọn dẹp rất sạch sẽ.
Inside the room was packed very clean.
心里感到无比的温暖。
Trong lòng cảm thấy vô cùng ấm áp.
Felt matchless warmth in the heart.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây