ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裡
lǐ
bên trong, trong lòng (dạng phồn thể của 里)
Hán việt: lý
丶フ丨丨丶丶フ一一丨一一
12
—

Gợi nhớ

Lớp vải lót nằm ở phía trong (里) của tấm áo (衤) tiếp xúc gần nhất với cơ thể mang nghĩa là bên trong, trong lòng (裡).

Thành phần cấu tạo

裡
lǐ
bên trong, trong lòng (dạng phồn thể của 里)
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bên trong, trong lòng (dạng phồn thể của 里)
Ví dụ (3)
kǒudai口袋lǐ里fàng放zhe着jǐ几kuài块tángguǒ糖果。
Trong túi đặt mấy viên kẹo.
Inside the pocket there are a few candies.
fángjiān房间lǐ里shōushi收拾de得fēicháng非常gānjìng干净。
Trong phòng dọn dẹp rất sạch sẽ.
Inside the room was packed very clean.
xīnlǐ心里gǎndào感到wúbǐ无比de的wēnnuǎn温暖。
Trong lòng cảm thấy vô cùng ấm áp.
Felt matchless warmth in the heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây