绝不能
—
Gợi nhớ
Từ "绝不能" (jué bù néng) nghĩa là "tuyệt đối không được, không bao giờ được", ghép bởi: 绝 (jué): cắt đứt + 不 (bù): không + 能 (néng): có thể.
Thành phần cấu tạo
绝不能
tuyệt đối không được, không bao giờ được
纟
色
一
个 (biến thể)
厶
月
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Phó từ
Nghĩa:tuyệt đối không được, không bao giờ được
Ví dụ (3)
做事情绝不能半途而废。
Làm việc tuyệt đối không được bỏ dở giữa chừng.
One absolutely cannot give up halfway when doing things.
我们绝不能辜负大家的期望。
Chúng ta tuyệt đối không được phụ sự kỳ vọng của mọi người.
We must not let down everyone's expectations.
开慢车时绝不能打接电话。
Khi lái xe tuyệt đối không được nghe gọi điện thoại.
You absolutely cannot make or answer phone calls while driving.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây