ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
细微末节
xì wēi mò jié
chi tiết vụn vặt, tiểu tiết không đáng kể
Hán việt: tế vi mạt tiết
—

Gợi nhớ

Từ "细微末节" (xì wēi mò jié) mang nghĩa "chi tiết vụn vặt, tiểu tiết không đáng kể", kết hợp bởi 细 (xì - tế): "mảnh" + 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 末 (mò - mạt): "Cuối" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 末: Trên thân cây gỗ (木) có một nét ngang dài đánh dấu phần ngọn vươn xa nhất, mang nghĩa là ngọn cây hay điểm cuối cùng (末). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).

Thành phần cấu tạo

细微末节
xì wēi mò jié
chi tiết vụn vặt, tiểu tiết không đáng kể
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
末
mò • mạt
Cuối
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang dài
Ngọn cây (phía trên)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Danh từ
Nghĩa:chi tiết vụn vặt, tiểu tiết không đáng kể
Ví dụ (3)
wǒmen我们yào要guānzhù关注dàjú大局,búyào不要zài在xìwēimòjié细微末节shàng上làngfèi浪费shíjiān时间。
Chúng ta cần chú ý đến đại cục, đừng lãng phí thời gian vào những chi tiết vụn vặt.
We should focus on the big picture and not waste time on minor details.
hétong合同zhōng中de的xìwēimòjié细微末节yě也xūyào需要rènzhēn认真héduì核对,yǐmiǎn以免chūxiàn出现jiūfēn纠纷。
Các điều khoản vụn vặt trong hợp đồng cũng cần phải kiểm tra kỹ lưỡng để tránh xảy ra tranh chấp.
Even the minor details in the contract need to be carefully checked to avoid disputes.
tā他jiǎng讲gùshì故事shí时zǒngshì总是bǎ把gè各zhǒng种xìwēimòjié细微末节miáohuì描绘de得hěn很shēngdòng生动。
Khi kể chuyện, anh ấy luôn miêu tả sinh động mọi chi tiết nhỏ nhặt.
When telling stories, he always describes every tiny detail very vividly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây