ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自吹自擂 (zì chuī zì léi)
zì chuī zì léi
Mèo khen mèo dài đuôi, tự tâng bốc mình
Hán việt: tự xuy tự lôi
—

Gợi nhớ

Từ "自吹自擂 (zì chuī zì léi)" (zì chuī zì léi) nghĩa là "Mèo khen mèo dài đuôi, tự tâng bốc mình", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 吹 (chuī): thổi + 自 (zì): Tự bản thân + 擂 (lèi): đánh trống.

Thành phần cấu tạo

自吹自擂 (zì chuī zì léi)
zì chuī zì léi
Mèo khen mèo dài đuôi, tự tâng bốc mình
自
口
欠
扌
雷

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Mèo khen mèo dài đuôi, tự tâng bốc mình
Ví dụ (3)
zhēnzhèng真正yǒu有cáihuá才华de的rén人cónglái从来bú不zìchuīzìléi自吹自擂。
Người thực sự có tài hoa không bao giờ tự tâng bốc bản thân.
Truly talented people never boast or blow their own horn.
tīng听zhe着tā他zìchuīzìléi自吹自擂de的fāyán发言,dàjiā大家dōu都gǎndào感到hěn很bú不nàifán耐烦。
Nghe bài phát biểu tự khen mình của anh ta, mọi người đều cảm thấy rất mất kiên nhẫn.
Listening to his self-aggrandizing speech, everyone felt very impatient.
tā他míngmíng明明zhǐ只zuò做le了diǎn点xiǎoshì小事,què却zìchuīzìléi自吹自擂chéng成le了dà大gōngchén功臣。
Rõ ràng anh ta chỉ làm được chút chuyện nhỏ, thế mà lại tự tâng bốc mình thành đại công thần.
He clearly only did something minor, yet boasted as if he were a great hero.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây