ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人世间
rénshìjiān
nhân gian (cõi trần)
Hán việt: nhân thế gian
—

Gợi nhớ

Từ "人世间" (rénshìjiān) mang nghĩa "nhân gian (cõi trần)", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 世 (shì - thế): "thế giới" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

人世间
rénshìjiān
nhân gian (cõi trần)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhân gian (cõi trần)
Ví dụ (3)
rénshìjiān人世间zuì最zhēnguì珍贵de的shì是zhēnzhì真挚de的gǎnqíng感情。
Điều quý giá nhất trên nhân gian chính là tình cảm chân thành.
The most precious thing in this world is genuine affection.
tā他jīnglì经历le了rénshìjiān人世间de的zhǒngzhǒng种种mónàn磨难。
Anh ấy đã trải qua muôn vàn kiếp nạn của cõi trần gian.
He has experienced all kinds of hardships in this world.
wúlùn无论rénshìjiān人世间rúhé如何biànhuà变化,wǒmen我们de的yǒuyì友谊bú不biàn变。
Cho dù thế gian này có thay đổi thế nào, tình bạn của chúng ta vẫn không đổi.
No matter how the world changes, our friendship will remain unchanged.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây