ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高消费
gāo xiāo fèi
Tiêu dùng cao, mức tiêu dùng đắt đỏ
Hán việt: cao tiêu phí
—

Gợi nhớ

Từ "高消费" (gāo xiāo fèi) mang nghĩa "Tiêu dùng cao, mức tiêu dùng đắt đỏ", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

高消费
gāo xiāo fèi
Tiêu dùng cao, mức tiêu dùng đắt đỏ
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tiêu dùng cao, mức tiêu dùng đắt đỏ
Ví dụ (3)
háohuá豪华yóulún游轮lǚyóu旅游shǔyú属于diǎnxíng典型de的ménkǎn门槛jiào较gāo高de的gāo高xiāofèi消费huódòng活动。
Du lịch bằng du thuyền sang trọng thuộc loại hoạt động tiêu dùng đắt đỏ điển hình với mức chi phí khá cao (Tiêu dùng cao).
Luxury cruise travel is a typical high-end spending activity with a relatively high threshold.
niánqīngrén年轻人yīnggāi应该shùlì树立zhèngquè正确de的lǐcái理财guān观,bìmiǎn避免mángmù盲目de的gāo高xiāofèi消费。
Giới trẻ nên thiết lập quan điểm quản lý tài chính đúng đắn để tránh việc tiêu dùng cao một cách mù quáng.
Young people should establish a sound view of financial management and avoid blind high-end spending.
zhè这jiā家gāo高xiāofèi消费cāntīng餐厅de的càiyáo菜肴suīrán虽然jīngzhì精致,dàn但jiàgé价格jīngrén惊人。
Món ăn của nhà hàng đắt đỏ này mặc dù tinh tế nhưng giá cả lại vô cùng đắt đỏ.
Although the dishes at this high-end restaurant are exquisite, the prices are staggering.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây