ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荒无人烟
huāng wú rén yān
Hoang vu hẻo lánh, không một bóng người
Hán việt: hoang vô nhân yên
—

Gợi nhớ

Từ "荒无人烟" (huāng wú rén yān) mang nghĩa "Hoang vu hẻo lánh, không một bóng người", kết hợp bởi 荒 (huāng - hoang): "Hoang vắng" + 无 (wú - vô): "không có" + 人 (rén - nhân): "người" + 烟 (yān - yên): "Khói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荒: Nơi cỏ dại mọc tràn lan (芒) bên những dòng sông cạn trơ đáy (川) không người cày cấy sẽ biến thành vùng đất hoang vắng (荒). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 烟: Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟).

Thành phần cấu tạo

荒无人烟
huāng wú rén yān
Hoang vu hẻo lánh, không một bóng người
荒
huāng • hoang
Hoang vắng
芒
Chữ Mang
râu hạt lúa (phía trên)
川
Bộ Xuyên
Dòng sông / âm đọc (phía dưới)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Hoang vu hẻo lánh, không một bóng người
Ví dụ (3)
tànxiǎnduì探险队shēnrù深入dào到le了zhè这piàn片huāngwúrényān荒无人烟de的shāmò沙漠fùdì腹地。
Đoàn thám hiểm đã đi sâu vào vùng trung tâm của sa mạc hoang vu hẻo lánh không một bóng người này.
The expedition team ventured deep into the heart of this uninhabited desert.
fēijī飞机zài在yíchù一处huāngwúrényān荒无人烟de的xiǎodǎo小岛shàng上jǐnjí紧急pòjiàng迫降。
Máy bay đã hạ cánh khẩn cấp trên một hòn đảo nhỏ hoang vu không một bóng người.
The plane made an emergency landing on an uninhabited small island.
yǐqián以前zhèlǐ这里shì是yí一piàn片huāngwúrényān荒无人烟de的huāng荒yuán原,rújīn如今jiànchéng建成le了fánhuá繁华de的chéngzhèn城镇。
Trước đây nơi này là một vùng thảo nguyên hoang vu không một bóng người, nay đã xây dựng thành thị trấn sầm uất.
In the past, this place was a desolate, uninhabited wasteland, but today it has been built into a bustling town.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây