ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这么着
zhè me zhe
Như thế này, làm thế này
Hán việt: giá ma trứ
—

Gợi nhớ

Từ "这么着" (zhè me zhe) mang nghĩa "Như thế này, làm thế này", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 么 (me / mó - ma): "(hậu tố) nhỏ" + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 么: Sợi tơ mảnh nhỏ xíu vắt chéo nhau dùng làm hậu tố đặt cuối câu hỏi hoặc chỉ điều nhỏ nhặt, không đáng kể (么). • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着).

Thành phần cấu tạo

这么着
zhè me zhe
Như thế này, làm thế này
这
zhè / zhèi • giá
đây
辶
Bộ Sước (Xước)
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
文
Bộ Văn
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)
么
me / mó • ma
(hậu tố) nhỏ
么
Giản thể từ 麼
Hình sợi tơ nhỏ xíu
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:Như thế này, làm thế này
Ví dụ (3)
zánmen咱们jiù就zhème这么zhe着ba吧,míngtiān明天zǎoshang早上bā八diǎn点chūfā出发。
Chúng ta quyết định thế này đi, 8 giờ sáng mai xuất phát.
Let's settle it like this then: we'll set off at eight o'clock tomorrow morning.
nǐ你yàoshì要是zhème这么zhe着zuò做,shìqing事情jiù就róngyì容易duō多le了。
Nếu bạn làm thế này thì mọi việc sẽ dễ dàng hơn nhiều.
If you do it this way, things will be much easier.
shìqing事情jìrán既然yǐjīng已经zhème这么zhe着le了,hòuhuǐ后悔yě也méiyòng没用。
Sự việc đã như thế này rồi, hối hận cũng vô ích.
Now that things have turned out this way, there is no use regretting it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây