ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窘况
jiǒng kuàng
Cảnh khốn quẫn, tình cảnh lúng túng khó khăn
Hán việt: quẫn huống
—

Gợi nhớ

Từ "窘况" (jiǒng kuàng) mang nghĩa "Cảnh khốn quẫn, tình cảnh lúng túng khó khăn", kết hợp bởi 窘 (jiǒng - quẫn): "Lúng túng" + 况 (kuàng - huống): "Tình huống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 窘: Bậc quân vương (君) mà phải chui rúc trong hang đá (穴) chật hẹp tối tăm thì thật rơi vào cảnh túng quẫn, lúng túng, khó xử (窘). • Chữ 况: Giữa làn nước lạnh buốt (冫), người anh cả (兄) vẫn bình tĩnh quan sát xung quanh để nắm bắt rõ tình hình, tình huống (况).

Thành phần cấu tạo

窘况
jiǒng kuàng
Cảnh khốn quẫn, tình cảnh lúng túng khó khăn
窘
jiǒng • quẫn
Lúng túng
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (phía dưới)
况
kuàng • huống
Tình huống
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
兄
Huynh
Anh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cảnh khốn quẫn, tình cảnh lúng túng khó khăn
Ví dụ (3)
shīyè失业yǐhòu以后,tā他de的shēnghuó生活xiànrù陷入le了jídù极度jiǒngkuàng窘况。
Sau khi thất nghiệp, cuộc sống của anh ấy rơi vào hoàn cảnh vô cùng khốn quẫn.
After losing his job, his life fell into dire straits.
péngyou朋友de的kāngkǎi慷慨xiāngzhù相助bāng帮tā他bǎituō摆脱le了mùqián目前de的jiǒngkuàng窘况。
Sự giúp đỡ hào phóng của người bạn đã giúp anh ấy thoát khỏi tình cảnh lúng túng hiện tại.
His friend's generous help enabled him to get out of his current predicament.
miànduì面对zhè这tūrúqílái突如其来de的wèntí问题,tā他gǎndào感到yǒuxiē有些miàn面lù露jiǒngkuàng窘况。
Đối mặt với vấn đề đột ngột này, anh ấy cảm thấy khuôn mặt lộ rõ vẻ lúng túng.
Faced with this sudden question, he showed signs of embarrassment on his face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây