ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
煞有介事
shàyǒu-jièshì
Làm như thật, tỏ vẻ nghiêm trọng
Hán việt: sát hữu giới sự
—

Gợi nhớ

Từ "煞有介事" (shàyǒu-jièshì) mang nghĩa "Làm như thật, tỏ vẻ nghiêm trọng", kết hợp bởi 煞 (shā / shà - sát): "kết thúc" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 介 (jiè - giới): "giới thiệu" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 煞: Cầm gậy đánh dập (攵) bó cỏ (刍) đang bốc cháy trên ngọn lửa hung dữ (灬) để kết thúc, chặn đứng sát khí (煞). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 介: Một người (人) đứng ra ở giữa hai phía để kết nối và hòa giải đôi bên chính là người trung gian, giới thiệu (介). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

煞有介事
shàyǒu-jièshì
Làm như thật, tỏ vẻ nghiêm trọng
煞
shā / shà • sát
kết thúc
刍
Chữ Sô
Bó cỏ / âm đọc
攵
Bộ Phộc
Đánh dập tắt
灬
Bộ Hỏa bốn chấm
Ngọn lửa dữ dội
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
介
jiè • giới
giới thiệu
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨丨
Hai nét sổ
Hai bên (phía dưới)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Làm như thật, tỏ vẻ nghiêm trọng
Ví dụ (3)
tā他shàyǒujièshì煞有介事de地xiàng向dàjiā大家xuānbù宣布le了yí一gè个qíshí其实dàjiā大家dōu都zhīdào知道de的xiāoxi消息。
Anh ta làm như thật tuyên bố với mọi người một tin tức mà thực ra ai cũng biết rồi.
With a great show of seriousness, he announced a piece of news to everyone that they actually already knew.
mèimei妹妹shàyǒujièshì煞有介事de地dài戴shàng上yǎnjìng眼镜,jiǎzhuāng假装zìjǐ自己shì是gè个yīshēng医生。
Em gái làm như thật đeo kính vào, giả vờ bản thân là bác sĩ.
My younger sister put on glasses in all seriousness, pretending to be a doctor.
tā他jiǎng讲qǐ起nà那gè个huǎngyán谎言lái来shàyǒujièshì煞有介事,ràng让dàjiā大家dōu都xìnyǐwéizhēn信以为真。
Anh ta kể lời nói dối ấy một cách nghiêm trọng như thật, làm cho mọi người đều tin là thật.
He told that lie in such a deadpan, convincing manner that everyone believed it was true.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây