ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宛如
wǎn rú
Giống như
Hán việt: uyển như
—

Gợi nhớ

Từ "宛如" (wǎn rú) mang nghĩa "Giống như", kết hợp bởi 宛 (wǎn - uyển): "giống như" + 如 (rú - như): "như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宛: Dưới mái nhà êm ấm (宀), dáng người nằm xoay mình uốn cong (夗) thật mềm mại và tự nhiên, gợi nghĩa uyển chuyển, giống như (宛). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如).

Thành phần cấu tạo

宛如
wǎn rú
Giống như
宛
wǎn • uyển
giống như
宀
Bộ Miên
Mái nhà che chở (phía trên)
夗
Chữ Uyển
Dáng người nằm xoay mình mềm mại (phía dưới)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Giống như
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的jǐngsè景色měi美jíle极了,wǎnrú宛如rénjiān人间xiānjìng仙境。
Phong cảnh nơi đây đẹp vô cùng, tựa như nhân gian tiên cảnh.
The scenery here is breathtakingly beautiful, just like a fairyland on earth.
húmiàn湖面píngjìng平静de得wǎnrú宛如yímiàn一面jùdà巨大de的jìngzi镜子。
Mặt hồ phẳng lặng tựa như một tấm gương khổng lồ.
The surface of the lake is as calm as a giant mirror.
tā她de的gēshēng歌声qīngcuì清脆dòngtīng动听,wǎnrú宛如huángyīng黄莺tímíng啼鸣。
Tiếng hát của cô ấy trong trẻo êm tai, giống như chim oanh hót.
Her singing is clear and melodious, just like the warbling of an oriole.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây