ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穷光蛋
qióngguāngdàn
kẻ nghèo rớt mồng tơi, kẻ vô sản
Hán việt: cùng quang đản
—

Gợi nhớ

Từ "穷光蛋" (qióngguāngdàn) mang nghĩa "kẻ nghèo rớt mồng tơi, kẻ vô sản", kết hợp bởi 穷 (qióng - cùng): "Nghèo" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 蛋 (dàn - đản): "trứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 穷: Dùng hết sức lực (力) làm lụng dưới mái hang chật hẹp (穴) mà vẫn túng thiếu, rơi vào cảnh cùng cực, nghèo khó (穷). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 蛋: Dưới bàn chân ấp ủ (疋), mầm sống nhỏ bé (虫) được bao bọc trong lớp vỏ tròn trịa chờ ngày nở ra chính là quả trứng (蛋).

Thành phần cấu tạo

穷光蛋
qióngguāngdàn
kẻ nghèo rớt mồng tơi, kẻ vô sản
穷
qióng • cùng
Nghèo
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
蛋
dàn • đản
trứng
疋
Bộ Sơ
Hình con vật đang ấp (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Con sâu, côn trùng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kẻ nghèo rớt mồng tơi, kẻ vô sản
Ví dụ (3)
bié别kàn看tā他xiànzài现在shì是gè个qióngguāngdàn穷光蛋,dàn但tā他fēicháng非常nǔlì努力。
Đừng nhìn anh ta bây giờ là kẻ nghèo rớt mồng tơi, anh ta rất nỗ lực đấy.
Although he is penniless right now, he works very hard.
tā他bǎ把suǒyǒu所有de的qián钱dōu都huāguāng花光le了,biànchéng变成le了yí一gè个qióngguāngdàn穷光蛋。
Anh ta đã tiêu sạch toàn bộ tiền bạc, biến thành một kẻ nghèo kiết xác.
He spent all his money and became a penniless pauper.
wǒ我kě可bù不xiǎng想jiàgěi嫁给yí一gè个bùsījìnqǔ不思进取de的qióngguāngdàn穷光蛋。
Tôi không muốn gả cho một kẻ nghèo hèn lại không chịu tiến thủ.
I certainly don't want to marry a penniless wretch with no ambition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây