ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光阴
guāng yīn
Thì giờ, thời gian
Hán việt: quang âm
—

Gợi nhớ

Từ "光阴" (guāng yīn) mang nghĩa "Thì giờ, thời gian", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 阴 (yīn - âm): "Âm u". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 阴: Phía khuất sau sườn đồi (阝) nơi chỉ có ánh trăng lạnh chiếu tới (月) tạo nên vùng bóng râm mát mẻ hay trời âm u (阴).

Thành phần cấu tạo

光阴
guāng yīn
Thì giờ, thời gian
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
阴
yīn • âm
Âm u
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thì giờ, thời gian
Ví dụ (3)
yícùnguāngyīnyícùnjīn一寸光阴一寸金,cùnjīnnánmǎi寸金难买cùn寸guāngyīn光阴。
Một tấc thời gian một tấc vàng, tấc vàng khó mua được tấc thời gian.
An inch of time is worth an inch of gold, but an inch of gold cannot buy an inch of time.
xūdùguāngyīn虚度光阴shì是rénshēng人生zuì最dà大de的yíhàn遗憾。
Lãng phí thời gian là niềm tiếc nuối lớn nhất trong cuộc đời.
Idling away one's time is the greatest regret in life.
zhuǎnyǎnjiān转眼间,jǐnián几年de的guāngyīn光阴jiù就qiāoqiāo悄悄liūzǒu溜走le了。
Trong chớp mắt, mấy năm thời gian đã âm thầm trôi qua.
In the blink of an eye, several years of time have quietly slipped away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây