ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衰落
shuāi luò
Suy thoái, suy tàn, sa sút
Hán việt: suy lạc
—

Gợi nhớ

Từ "衰落" (shuāi luò) mang nghĩa "Suy thoái, suy tàn, sa sút", kết hợp bởi 衰 (shuāi / cuī - suy): "suy giảm" + 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衰: Tấm áo khoác trên người (衣) đã sờn rách cùng hơi thở yếu ớt qua khuôn miệng (口) báo hiệu sức lực đang suy giảm, suy yếu (衰). • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落).

Thành phần cấu tạo

衰落
shuāi luò
Suy thoái, suy tàn, sa sút
衰
shuāi / cuī • suy
suy giảm
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (giao nhau)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (giao nhau)
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Suy thoái, suy tàn, sa sút
Ví dụ (3)
suízhe随着xīn新jìshù技术de的chūxiàn出现,chuántǒng传统shǒugōngyè手工业zhújiàn逐渐shuāiluò衰落le了。
Cùng với sự xuất hiện của công nghệ mới, thủ công nghiệp truyền thống đã dần suy tàn.
With the emergence of new technologies, traditional handicrafts gradually declined.
nà那gè个gǔlǎo古老de的dìguó帝国zài在nèiwài内外máodùn矛盾zhōng中zǒuxiàng走向le了shuāiluò衰落。
Đế quốc cổ xưa đó đã đi đến con đường suy vong trong những mâu thuẫn nội ngoại kết hợp.
That ancient empire fell into decline amid internal and external conflicts.
rúguǒ如果bù不jījí积极chuàngxīn创新,qǐyè企业hěn很kuài快jiù就huì会shuāiluò衰落。
Nếu không tích cực sáng tạo đổi mới, doanh nghiệp sẽ nhanh chóng bị sa sút.
Without active innovation, a company will quickly decline.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây