ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
戏剧界
xì jù jiè
giới kịch nghệ, giới sân khấu
Hán việt: hý kịch giới
—

Gợi nhớ

Từ "戏剧界" (xì jù jiè) mang nghĩa "giới kịch nghệ, giới sân khấu", kết hợp bởi 戏 (xì - hý): "Kịch" + 剧 (jù - kịch): "Kịch" + 界 (jiè - giới): "biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 戏: Trên sân khấu, người nghệ sĩ dùng bàn tay (又) múa ngọn kích (戈) uyển chuyển để biểu diễn một vở kịch hấp dẫn (戏). • Chữ 剧: Nơi cư trú (居) đông đúc bỗng xuất hiện lưỡi đao (刂) xung đột gay cấn như một vở bi hài kịch (剧). • Chữ 界: Những bờ đất thẳng tắp nằm xen ở giữa (介) phân chia từng khoảnh ruộng (田) rõ ràng tạo thành đường ranh, biên giới và lĩnh vực (界).

Thành phần cấu tạo

戏剧界
xì jù jiè
giới kịch nghệ, giới sân khấu
戏
xì • hý
Kịch
又
Bộ Hựu
Tay (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
剧
jù • kịch
Kịch
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
界
jiè • giới
biên giới
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
介
Giới
Giữa / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giới kịch nghệ, giới sân khấu
Ví dụ (3)
zhè这wèi位lǎo老yìshùjiā艺术家zài在xìjùjiè戏剧界xiǎngyǒu享有jí极gāo高de的shēngyù声誉。
Vị nghệ sĩ lão thành này được hưởng danh tiếng cực kỳ cao trong giới kịch nghệ.
This veteran artist enjoys an extremely high reputation in the theater world.
xìjùjiè戏剧界jìnnián近年tuīchū推出le了xǔduō许多shēnshòu深受niánqīng年轻guānzhòng观众xǐ'ài喜爱de的chuàngxīn创新jùmù剧目。
Giới kịch nghệ những năm gần đây đã ra mắt nhiều vở kịch đổi mới sáng tạo được khán giả trẻ vô cùng yêu thích.
In recent years, the theater community has launched many innovative plays that are deeply loved by young audiences.
xìjùjiè戏剧界de的xuézhě学者men们duì对zhè这gè个gǔlǎo古老jùzhǒng剧种de的chuánchéng传承zhǎnkāi展开le了tǎolùn讨论。
Các học giả trong giới kịch nghệ đã mở cuộc thảo luận về sự kế thừa của thể loại kịch cổ xưa này.
Scholars in theatrical circles held discussions on the inheritance of this ancient dramatic genre.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây