ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上年纪
shàng niánjì
có tuổi / lớn tuổi
Hán việt: thượng niên kỷ
—

Gợi nhớ

Từ "上年纪" (shàng niánjì) mang nghĩa "có tuổi / lớn tuổi", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 年 (nián - niên): "năm" + 纪 (jì - kỷ): "kỷ luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 纪: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ từng việc của chính bản thân mình (己) để giữ gìn kỷ luật và biên chép kỷ nguyên (纪).

Thành phần cấu tạo

上年纪
shàng niánjì
có tuổi / lớn tuổi
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:có tuổi / lớn tuổi
Ví dụ (3)
fùmǔ父母shàng上le了niánjì年纪,shēntǐ身体dàbùrúqián大不如前le了。
Cha mẹ đã lớn tuổi, sức khỏe không còn được như trước nữa.
My parents are getting on in years, and their health is much worse than before.
shàng上le了niánjì年纪de的rén人xūyào需要duō多zhùyì注意qīngdàn清淡yǐnshí饮食。
Người đã có tuổi cần chú ý ăn uống thanh đạm nhiều hơn.
People who are getting on in years need to pay more attention to eating a light diet.
tā他suīrán虽然shàng上le了niánjì年纪,dàn但jīnglì精力yīrán依然fēicháng非常chōngpèi充沛。
Ông ấy mặc dù đã có tuổi nhưng tinh lực vẫn vô cùng dồi dào.
Although he is getting on in years, he is still full of energy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây