ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
林肯
Línkěn
Lincoln
Hán việt: lâm khẳng
—

Gợi nhớ

Từ "林肯" (Línkěn) mang nghĩa "Lincoln", kết hợp bởi 林 (lín - lâm): "rừng" + 肯 (kěn - khẳng): "Đồng ý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 林: Hai thân cây gỗ (木) mọc vươn cành đan vào nhau bên sườn đồi tạo thành một khu rừng xanh mát (林). • Chữ 肯: Phần thịt gân (⺼) bám đúng vào điểm dừng của khớp xương (止) biểu thị sự tâm đắc, bằng lòng và đồng ý (肯).

Thành phần cấu tạo

林肯
Línkěn
Lincoln
林
lín • lâm
rừng
木
Bộ Mộc
Cây (hai lần)
肯
kěn • khẳng
Đồng ý
止
Bộ Chỉ
Dừng lại đúng chỗ (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Tấm lòng, phần thịt gắn kết (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lincoln
Ví dụ (3)
línkěn林肯zǒngtǒng总统fèichú废除le了měiguó美国de的núlì奴隶zhì制。
Tổng thống Lincoln đã bãi bỏ chế độ nô lệ ở Mỹ.
President Lincoln abolished slavery in the United States.
tā他de的fùqīn父亲zuìjìn最近mǎi买le了yí一liàng辆línkěn林肯pái牌jiàochē轿车。
Bố của anh ấy gần đây đã mua một chiếc xe hơi hiệu Lincoln.
His father recently bought a Lincoln sedan.
huáshèngdùn华盛顿yǒu有zhùmíng著名de的línkěn林肯jìniàn纪念táng堂。
Ở Washington có nhà lưu niệm Lincoln nổi tiếng.
Washington, D.C. is home to the famous Lincoln Memorial.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây