ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
啧啧称奇
zé zé chēng qí
tặc lưỡi khen lạ, khen ngợi không ngớt
Hán việt: trách trách xưng kỳ
—

Gợi nhớ

Từ "啧啧称奇" (zé zé chēng qí) mang nghĩa "tặc lưỡi khen lạ, khen ngợi không ngớt", kết hợp bởi 啧 (zé - trách): "Tiếng tắc lưỡi khen ngợi/tặc tặc" + 啧 (zé - trách): "Tiếng tắc lưỡi khen ngợi/tặc tặc" + 称 (chēng / chèn / chèng - xưng): "gọi" + 奇 (qí / jī - kỳ): "kỳ lạ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 啧: Cái miệng (口) liên tục phát ra âm thanh cảm thán hay trách móc (责) nghe tặc tặc chính là tiếng tắc lưỡi khen ngợi (啧). • Chữ 啧: Cái miệng (口) liên tục phát ra âm thanh cảm thán hay trách móc (责) nghe tặc tặc chính là tiếng tắc lưỡi khen ngợi (啧). • Chữ 称: Tay nâng bó lúa chín nặng hạt (禾) đem đo trước mặt bạn (尔) xem có vừa vặn, tương xứng với tên gọi hay không (称). • Chữ 奇: Một sự việc to lớn (大) vượt ngoài sức tưởng tượng nhưng lại có thể (可) xảy ra ngay trước mắt khiến ai cũng thấy kỳ lạ, đặc biệt (奇).

Thành phần cấu tạo

啧啧称奇
zé zé chēng qí
tặc lưỡi khen lạ, khen ngợi không ngớt
啧
zé • trách
Tiếng tắc lưỡi khen ngợi/tặc tặc
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận / âm đọc (bên phải)
啧
zé • trách
Tiếng tắc lưỡi khen ngợi/tặc tặc
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận / âm đọc (bên phải)
称
chēng / chèn / chèng • xưng
gọi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (bên phải)
奇
qí / jī • kỳ
kỳ lạ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tặc lưỡi khen lạ, khen ngợi không ngớt
Ví dụ (3)
guānzhòngmen观众们kàn看zhe着móshùshī魔术师de的jīngcǎi精彩biǎoyǎn表演,gègè个个zézéchēngqí啧啧称奇。
Khán giả xem màn biểu diễn xuất sắc của ảo thuật gia, ai nấy đều tặc lưỡi khen lạ.
Watching the magician's wonderful performance, the audience clicked their tongues in wonder.
zhè这fú幅huàzuò画作gòusī构思qiǎomiào巧妙,lìngrén令人zézéchēngqí啧啧称奇。
Bức họa này ý tưởng tinh tế khéo léo, khiến người ta phải trầm trồ khen ngợi.
The ingenious conception of this painting makes people marvel in admiration.
yóukè游客men们kàndào看到dàzìrán大自然diāozhuó雕琢de的shí石sǔn笋,wúbù无不zézéchēngqí啧啧称奇。
Du khách nhìn thấy những măng đá do thiên nhiên điêu khắc, không ai là không trầm trồ kinh ngạc.
Seeing the stalagmites sculpted by nature, all the tourists marveled in amazement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây