ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
约略
yuē lüè
đại khái, khoảng chừng, lờ mờ
Hán việt: ước lược
—

Gợi nhớ

Từ "约略" (yuē lüè) mang nghĩa "đại khái, khoảng chừng, lờ mờ", kết hợp bởi 约 (yuē - ước): "hẹn" + 略 (lüè - lược): "lược bớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời. • Chữ 略: Đi qua mỗi (各) cánh đồng ruộng (田), vị tướng đều vạch sẵn đường đi nước bước ngắn gọn nhất để lập mưu lược, tóm lược (略).

Thành phần cấu tạo

约略
yuē lüè
đại khái, khoảng chừng, lờ mờ
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)
略
lüè • lược
lược bớt
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:đại khái, khoảng chừng, lờ mờ
Ví dụ (3)
líkāi离开jiāxiāng家乡shí十jǐnián几年le了,tā他zhǐ只néng能yuē约lüè略jìde记得dāngnián当年de的jiù旧jǐng景。
Rời quê hương mười mấy năm rồi, anh ấy chỉ có thể nhớ mang máng cảnh cũ năm xưa.
Having been away from his hometown for more than ten years, he can only vaguely remember the old scenes from back then.
wǒmen我们yuē约lüè略gūsuàn估算le了yíxià一下,zhè这cì次lǚxíng旅行dàgài大概xūyào需要sānqiān三千yuán元。
Chúng tôi ước lượng sơ bộ một chút, chuyến đi này cần khoảng ba nghìn nhân dân tệ.
We made a rough estimate that this trip will cost about three thousand yuan.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息shí时,tā她yuē约lüè略diǎn点le了diǎntóu点头biǎoshì表示tóngyì同意。
Khi nghe tin này, cô ấy khẽ gật đầu biểu thị đồng ý.
Upon hearing the news, she nodded slightly to show her agreement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây