ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
以防万一
yǐ fáng wàn yī
trong trường hợp
Hán việt: dĩ phòng vạn nhất
—

Gợi nhớ

Từ "以防万一" (yǐ fáng wàn yī) mang nghĩa "trong trường hợp", kết hợp bởi 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 万 (wàn / mò - vạn): "một vạn" + 一 (yī - nhất): "số một". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 万: Dưới bầu trời rộng lớn (一), con người tỏa đi khắp bốn phương tám hướng (方) đông đến hàng vạn, mười nghìn (万). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一).

Thành phần cấu tạo

以防万一
yǐ fáng wàn yī
trong trường hợp
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
万
wàn / mò • vạn
một vạn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
方 (biến thể)
Phương
Bốn phương, rộng lớn (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Liên từ
Nghĩa:trong trường hợp
Ví dụ (3)
chūmén出门dài带bǎ把sǎn伞ba吧,yǐfángwànyī以防万一。
Đi ra ngoài mang theo cái ô đi, để phòng hờ mưa gió.
Take an umbrella with you when you go out, just in case.
wǒmen我们xūyào需要bèifèn备份zhè这fèn份wénjiàn文件,yǐfángwànyī以防万一。
Chúng ta cần sao lưu tài liệu này để phòng trường hợp bất trắc.
We need to back up this file just in case.
tā他suíshēn随身dài带zhe着yào药,yǐfángwànyī以防万一。
Anh ấy mang theo thuốc bên người để phòng khi cần thiết.
He carries medicine with him at all times as a precaution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây