ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
万世
wàn shì
Vạn thế, muôn đời, vĩnh cửu
Hán việt: vạn thế
—

Gợi nhớ

Từ "万世" (wàn shì) mang nghĩa "Vạn thế, muôn đời, vĩnh cửu", kết hợp bởi 万 (wàn / mò - vạn): "một vạn" + 世 (shì - thế): "thế giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 万: Dưới bầu trời rộng lớn (一), con người tỏa đi khắp bốn phương tám hướng (方) đông đến hàng vạn, mười nghìn (万). • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世).

Thành phần cấu tạo

万世
wàn shì
Vạn thế, muôn đời, vĩnh cửu
万
wàn / mò • vạn
một vạn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
方 (biến thể)
Phương
Bốn phương, rộng lớn (phía dưới)
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vạn thế, muôn đời, vĩnh cửu
Ví dụ (3)
tā他de的yīngyǒng英勇shìjì事迹jiāng将bèi被wànshì万世chuánsòng传颂,yǒngchuíbùxiǔ永垂不朽。
Sự tích anh dũng của anh ấy sẽ được muôn đời truyền tụng, lưu danh thiên cổ.
His heroic deeds will be praised for all generations and remembered forever.
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的jiànzhù建筑bùjǐn不仅shì是lìshǐ历史de的jiànzhèng见证,gèng更shì是liúgěi留给wànshì万世de的bǎoguì宝贵cáifù财富。
Tòa kiến trúc cổ kính này không chỉ là chứng nhân lịch sử, mà còn là tài sản quý báu để lại cho muôn đời sau.
This ancient building is not only a witness to history, but also a precious treasure left for all future generations.
méiyǒu没有rènhé任何yí一gè个wángcháo王朝néng能jiànlì建立qǐ起wànshì万世bù不jié竭de的jīyè基业。
Không có bất kỳ một triều đại nào có thể xây dựng nên cơ nghiệp muôn đời không suy vong.
No dynasty has ever been able to establish an empire that lasts forever.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây