ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疏于
shū yú
lơ là, sao nhãng
Hán việt: sơ vu
—

Gợi nhớ

Từ "疏于" (shū yú) mang nghĩa "lơ là, sao nhãng", kết hợp bởi 疏 (shū - sơ): "thưa" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疏: Bàn chân bước đi (疋) khơi thông dòng nước chảy (㐬) cho thông thoáng, không còn tắc nghẽn nhưng cũng trở nên cách xa, thưa thớt (疏). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

疏于
shū yú
lơ là, sao nhãng
疏
shū • sơ
thưa
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lơ là, sao nhãng
Ví dụ (3)
fùmǔ父母rúguǒ如果shūyú疏于guǎnjiào管教,háizi孩子hěn很róngyì容易zǒushàng走上qítú歧途。
Nếu cha mẹ lơ là quản giáo, con cái rất dễ đi vào con đường lầm lỗi.
If parents are neglectful of discipline, their children can easily go astray.
tā他yīnwèi因为zuìjìn最近shūyú疏于liànxí练习,qínjì琴技tuìbù退步le了bù不shǎo少。
Vì gần đây anh ấy lơ là luyện tập nên kỹ năng chơi đàn đã sa sút đi nhiều.
Because he has been remiss in practicing lately, his piano skills have regressed quite a bit.
wǒmen我们juéduì绝对bù不néng能shūyúfángfàn疏于防范,bìxū必须shíkè时刻bǎochí保持jǐngtì警惕。
Chúng ta tuyệt đối không thể lơ là phòng bị, phải luôn luôn giữ cảnh giác.
We must never relax our guard and must stay vigilant at all times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây