ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
社稷
shè jì
Giang sơn xã tắc, quốc gia
Hán việt: xã tắc
—

Gợi nhớ

Từ "社稷" (shè jì) mang nghĩa "Giang sơn xã tắc, quốc gia", kết hợp bởi 社 (shè - xã): "xã hội" + 稷 (jì - tắc): "kê". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 稷: Cây lương thực quý (禾) được người nông dân chăm chỉ cày cấy ngoài đồng (畟) chính là cây lúa kê, biểu tượng của thần Nông (稷).

Thành phần cấu tạo

社稷
shè jì
Giang sơn xã tắc, quốc gia
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
稷
jì • tắc
kê
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
畟
Chữ Tắc
Cày ruộng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Giang sơn xã tắc, quốc gia
Ví dụ (3)
bǎowèi保卫shèjì社稷shì是měi每yí一wèi位jiāngjūn将军de的zhízé职责。
Bảo vệ giang sơn xã tắc là chức trách của mỗi vị tướng.
Defending the country and state is the duty of every general.
gǔdài古代dìwáng帝王dēngjī登基hòu后,shǒuyào首要rènwù任务jiù就shì是jìsì祭祀shèjì社稷。
Sau khi các vị hoàng đế cổ đại lên ngôi, nhiệm vụ hàng đầu là cúng tế xã tắc.
After ancient emperors ascended the throne, their primary task was to offer sacrifices to the gods of earth and grain.
wèile为了shèjì社稷de的ānníng安宁,cháotíng朝廷juédìng决定yǔ与línguó邻国xiūhǎo修好。
Vì sự bình yên của đất nước, triều đình quyết định giao hảo với nước láng giềng.
For the peace and stability of the state, the royal court decided to mend relations with the neighboring country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây