ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稷
jì
kê, lúa kê; thần lúa
Hán việt: tắc
ノ一丨ノ丶丨フ一丨一ノ丶ノフ丶
15
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Cây lương thực quý (禾) được người nông dân chăm chỉ cày cấy ngoài đồng (畟) chính là cây lúa kê, biểu tượng của thần Nông (稷).

Thành phần cấu tạo

稷
jì
kê, lúa kê; thần lúa
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
畟
Chữ Tắc
Cày ruộng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kê, lúa kê; thần lúa
Ví dụ (3)
jì稷shì是gǔdài古代zhòngyào重要gǔwù谷物。
Kê là ngũ cốc quan trọng thời cổ.
Millet was an important grain in ancient times.
shèjì社稷chángyòng常用lái来zhǐ指guójiā国家。
Xã tắc thường dùng để chỉ quốc gia.
'Sheji' (the altars of soil and grain) is often used to refer to the state.
gǔrén古人jìsì祭祀jì稷shén神。
Người xưa làm lễ tế thần lúa (thần nông ngũ cốc).
Ancient people offered sacrifices to the God of Grain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây