稷
ノ一丨ノ丶丨フ一丨一ノ丶ノフ丶
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Cây lương thực quý (禾) được người nông dân chăm chỉ cày cấy ngoài đồng (畟) chính là cây lúa kê, biểu tượng của thần Nông (稷).
Thành phần cấu tạo
稷
kê, lúa kê; thần lúa
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
畟
Chữ Tắc
Cày ruộng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kê, lúa kê; thần lúa
Ví dụ (3)
稷是古代重要谷物。
Kê là ngũ cốc quan trọng thời cổ.
Millet was an important grain in ancient times.
社稷常用来指国家。
Xã tắc thường dùng để chỉ quốc gia.
'Sheji' (the altars of soil and grain) is often used to refer to the state.
古人祭祀稷神。
Người xưa làm lễ tế thần lúa (thần nông ngũ cốc).
Ancient people offered sacrifices to the God of Grain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây