ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合作社
hézuòshè
hợp tác xã
Hán việt: hợp tác xã
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "合作社" (hézuòshè) mang nghĩa "hợp tác xã", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 作 (zuò - tác): "làm" + 社 (shè - xã): "xã hội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社.

Thành phần cấu tạo

合作社
hézuòshè
hợp tác xã
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hợp tác xã
Ví dụ (5)
cūn村lǐ里de的nóngmín农民dōu都jiārù加入le了nóngyè农业hézuòshè合作社。
Nông dân trong làng đều đã gia nhập hợp tác xã nông nghiệp.
All the farmers in the village joined the agricultural cooperative.
zhè这gè个hézuòshè合作社wèi为shè社yuán员tígōng提供zhǒngzi种子hé和huàféi化肥。
Hợp tác xã này cung cấp hạt giống và phân bón cho các xã viên.
This cooperative provides its members with seeds and chemical fertilizer.
wǒ我yéye爷爷céngjīng曾经shì是xìnyòng信用hézuòshè合作社de的zhǔrèn主任。
Ông nội tôi từng là chủ nhiệm của hợp tác xã tín dụng.
My grandfather used to be the director of a credit cooperative.
hézuòshè合作社de的zōngzhǐ宗旨shì是hùxiāng互相bāngzhù帮助,gòngtóng共同fāzhǎn发展。
Tôn chỉ của hợp tác xã là giúp đỡ lẫn nhau và cùng nhau phát triển.
The purpose of the cooperative is mutual help and common development.
wǒmen我们hézuòshè合作社de的chǎnpǐn产品yǐjīng已经chūkǒu出口dào到guówài国外le了。
Sản phẩm của hợp tác xã chúng tôi đã được xuất khẩu ra nước ngoài.
The products of our cooperative have already been exported abroad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây