干2
—
Gợi nhớ
Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干).
Thành phần cấu tạo
干2
Quẻ Càn (trong Bát quái)
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy
Phân tích từ 干2
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Quẻ Càn (trong Bát quái)
Ví dụ (3)
乾卦代表天,是易经中非常重要的一卦。
Quẻ Càn đại diện cho trời, là một quẻ vô cùng quan trọng trong Kinh Dịch.
The Qian hexagram represents heaven and is a very important hexagram in the I Ching.
乾卦在八卦中排在首位。
Quẻ Càn xếp ở vị trí đầu tiên trong bát quái.
The Qian trigram ranks first among the Eight Trigrams.
他仔细研究了八卦中的乾坤两卦。
Anh ấy nghiên cứu kỹ lưỡng hai quẻ Càn và Khôn trong bát quái.
He carefully studied the Qian and Kun trigrams of the Eight Trigrams.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây