ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
干2
`qián`
Quẻ Càn (trong Bát quái)
Hán việt: can
—

Gợi nhớ

Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干).

Thành phần cấu tạo

干2
`qián`
Quẻ Càn (trong Bát quái)
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quẻ Càn (trong Bát quái)
Ví dụ (3)
qián乾guà卦dàibiǎo代表tiān天,shì是yìjīng易经zhōng中fēicháng非常zhòngyào重要de的yí一guà卦。
Quẻ Càn đại diện cho trời, là một quẻ vô cùng quan trọng trong Kinh Dịch.
The Qian hexagram represents heaven and is a very important hexagram in the I Ching.
qián乾guà卦zài在bāguà八卦zhōngpái中排zài在shǒuwèi首位。
Quẻ Càn xếp ở vị trí đầu tiên trong bát quái.
The Qian trigram ranks first among the Eight Trigrams.
tā他zǐxì仔细yánjiū研究le了bāguà八卦zhōng中de的qiánkūn乾坤liǎng两guà卦。
Anh ấy nghiên cứu kỹ lưỡng hai quẻ Càn và Khôn trong bát quái.
He carefully studied the Qian and Kun trigrams of the Eight Trigrams.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây