ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迫于
pò yú
bị ép buộc bởi
Hán việt: bách vu
—

Gợi nhớ

Từ "迫于" (pò yú) mang nghĩa "bị ép buộc bởi", kết hợp bởi 迫 (pò / pǎi - bách): "Thúc giục" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迫: Đôi chân bước đi (辶) tiến sát ngay phía sau (白) khiến đối phương không kịp lùi lại là thúc giục, ép buộc (迫). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

迫于
pò yú
bị ép buộc bởi
迫
pò / pǎi • bách
Thúc giục
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (phía trên)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bị ép buộc bởi
Ví dụ (3)
pòyú迫于yúlùn舆论de的yālì压力,gōngsī公司zǒngjīnglǐ总经理bùdébù不得不gōngkāi公开dàoqiàn道歉。
Do áp lực của dư luận, tổng giám đốc công ty buộc phải xin lỗi công khai.
Under pressure from public opinion, the company's general manager had to apologize publicly.
pòyú迫于shēngjì生计,tā他niánjìqīngqīng年纪轻轻jiù就líkāi离开jiāxiāng家乡qù去wàidì外地dǎgōng打工。
Buộc phải mưu sinh, khi tuổi đời còn rất trẻ anh đã phải rời quê hương đi làm thuê nơi khác.
Forced by the need to make a living, he left his hometown at a young age to work elsewhere.
pòyú迫于jiāzhǎng家长de的yāoqiú要求,tā他fàngqì放弃le了zìjǐ自己xǐ'ài喜爱de的yìshù艺术zhuānyè专业。
Do yêu cầu ép buộc từ phụ huynh, cậu ấy đã từ bỏ ngành nghệ thuật yêu thích của mình.
Yielding to his parents' demands, he gave up his beloved art major.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây