ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撇2
piě
nét phẩy (trong chữ Hán), bĩu môi.
Hán việt: phiết
—

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) gạt thứ cũ hỏng (敝) sang một bên hoặc vung bút phẩy nhẹ sang trái tạo nên nét phẩy, gạt bỏ (撇).

Thành phần cấu tạo

撇2
piě
lướt qua 2
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay vung bút hoặc gạt sang bên
敝
Chữ Tệ
Cũ hỏng, rũ bỏ sang một bên / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nét phẩy (trong chữ Hán), bĩu môi.
Ví dụ (3)
tīng听le了zhèhuà这话,tā他piē撇le了piězuǐ撇嘴,biǎoshì表示búxiè不屑。
Nghe xong lời này, anh ấy bĩu môi tỏ vẻ khinh thường.
Hearing this, he curled his lip in disdain.
“bā八”zì字de的dìyī第一bǐ笔shì是yìpiē一撇,dì'èrbǐ第二笔shì是yínà一捺。
Nét thứ nhất của chữ "Bát" (八) là một nét phẩy, nét thứ hai là một nét mác.
The first stroke of the character "八" is a left-falling stroke, and the second is a right-falling stroke.
mèimei妹妹wěiqu委屈de地piē撇zhe着zuǐ嘴,yǎnlèi眼泪kuàiyào快要diào掉xiàlái下来le了。
Em gái tủi thân bĩu môi, nước mắt chực trào ra.
My younger sister pouted in grievance, her tears about to fall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây