ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拧2
nìng
Ngang bướng, bướng bỉnh, nghịch nhau, bất hòa
Hán việt: ninh
—

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) nắm chặt khăn ướt dưới mái hiên (宁) rồi dùng sức xoắn mạnh để vắt nước hoặc vặn ốc (拧).

Thành phần cấu tạo

拧2
nìng
Ngang bướng, bướng bỉnh, nghịch nhau, bất hòa
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
宁
Ninh
Yên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Ngang bướng, bướng bỉnh, nghịch nhau, bất hòa
Ví dụ (3)
zhè这háizi孩子de的píqi脾气tài太níng拧le了,zěnme怎么shuō说dōu都bù不tīng听。
Tính khí đứa trẻ này bướng bỉnh quá, nói thế nào cũng không nghe.
This child has such a stubborn temper and won't listen no matter what you say.
zánmen咱们liǎ俩de的xiǎngfǎ想法yòu又níng拧le了,děi得chóngxīn重新tǎolùn讨论。
Ý kiến của hai chúng ta lại nghịch nhau rồi, phải thảo luận lại.
Our ideas are at odds again; we need to discuss it anew.
huà话yì一shuō说níng拧le了,shuāngfāng双方jiù就hěn很nán难gōutōng沟通。
Lời nói một khi đã nghịch nhau thì hai bên rất khó giao tiếp.
Once words get crossed, it becomes very difficult for the two sides to communicate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây