ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
强2
jiàng
bướng bỉnh, cứng cỏi
Hán việt: cường
—

Gợi nhớ

Cánh cung cứng cáp (弓) dù trải qua bao thử thách (虽) vẫn bắn tên đi xa vạn dặm, thể hiện ý chí mạnh mẽ, hùng mạnh (强).

Thành phần cấu tạo

强2
jiàng
bướng bỉnh, cứng cỏi
弓
Bộ Cung
Cây cung giương căng đầy uy lực
虽
Chữ Tuy
Dù gặp khó khăn vẫn bền bỉ

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:bướng bỉnh, cứng cỏi
Ví dụ (3)
tā他de的píqi脾气tài太qiáng强le了,biérén别人zěnme怎么quàn劝dōu都bù不tīng听。
Tính khí của anh ta bướng bỉnh quá, người khác có khuyên thế nào cũng chẳng nghe.
He is too stubborn; no matter how others try to persuade him, he won't listen.
zhè这háizi孩子xìnggé性格juéjiàng倔强,yùdào遇到kùnnán困难cóngbù从不qīngyì轻易dītóu低头。
Đứa trẻ này tính tình bướng bỉnh cứng cỏi, gặp khó khăn chưa bao giờ dễ dàng cúi đầu.
This child has a stubborn and unyielding character, never easily bowing to difficulties.
tā他de的píqi脾气juéjiàng倔强,rèndìng认定de的shìqing事情juébù绝不huítóu回头。
Tính tình anh ấy bướng bỉnh, việc gì đã quyết là quyết không quay đầu.
He has a stubborn temper and never turns back once he sets his mind on something.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây