更2
—
Gợi nhớ
Qua mỗi ngày mới (曰), dưới mái nhà (一) người ta lại sửa đổi (乂) thêm một lần cho tốt hơn, mang nghĩa thay đổi hoặc càng, hơn (更).
Thành phần cấu tạo
更2
Thay đổi
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
曰
Viết
Nói rằng (ở giữa)
乂
Ngải
Cắt, sửa (phía dưới)
Phân tích từ 更2
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Thay đổi
Ví dụ (3)
随着时代变迁,一些古老的法律需要更张。
Cùng với sự thay đổi của thời đại, một số luật lệ cổ xưa cần được sửa đổi.
As times change, some ancient laws need to be reformed and updated.
古人常用敲更来报时。
Người xưa thường gõ canh để báo giờ.
People in ancient times often sounded the night watches to tell time.
已经三更了,外面还下着大雨。
Đã đêm muộn canh ba rồi mà bên ngoài trời vẫn đang mưa to.
It is already midnight, and it is still raining heavily outside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây