ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
更2
gēng
Thay đổi
Hán việt: canh
—

Gợi nhớ

Qua mỗi ngày mới (曰), dưới mái nhà (一) người ta lại sửa đổi (乂) thêm một lần cho tốt hơn, mang nghĩa thay đổi hoặc càng, hơn (更).

Thành phần cấu tạo

更2
gēng
Thay đổi
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
曰
Viết
Nói rằng (ở giữa)
乂
Ngải
Cắt, sửa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thay đổi
Ví dụ (3)
suízhe随着shídài时代biànqiān变迁,yìxiē一些gǔlǎo古老de的fǎlǜ法律xūyào需要gèng更zhāng张。
Cùng với sự thay đổi của thời đại, một số luật lệ cổ xưa cần được sửa đổi.
As times change, some ancient laws need to be reformed and updated.
gǔrén古人cháng常yòng用qiāogèng敲更lái来bàoshí报时。
Người xưa thường gõ canh để báo giờ.
People in ancient times often sounded the night watches to tell time.
yǐjīng已经sān三gèng更le了,wàimiàn外面hái还xià下zhe着dàyǔ大雨。
Đã đêm muộn canh ba rồi mà bên ngoài trời vẫn đang mưa to.
It is already midnight, and it is still raining heavily outside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây