ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晕2
yùn
Quầng sáng, vết loang màu
Hán việt: vựng
—

Gợi nhớ

Đoàn quân (军) phải hành quân suốt ngày dưới ánh mặt trời gay gắt (日) khiến ai nấy đều hoa mắt, chóng mặt và choáng váng (晕).

Thành phần cấu tạo

晕2
yùn
Quầng sáng, vết loang màu
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
军
Quân
Quân / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quầng sáng, vết loang màu
Ví dụ (3)
jīnwǎn今晚yuèliang月亮zhōuwéi周围yǒu有yì一quān圈měilì美丽de的yuè月yùn晕。
Tối nay xung quanh mặt trăng có một vòng quầng trăng tuyệt đẹp.
Tonight there is a beautiful lunar halo around the moon.
tā她liǎn脸shàng上fànqǐ泛起le了yì一mǒ抹dàndàn淡淡de的hóngyùn红晕。
Trên khuôn mặt cô ấy ửng lên một vệt hồng nhẹ nhàng.
A faint blush appeared on her face.
shuǐ水mò墨huà画zhōng中de的mò墨sè色yūn晕kāi开,xiǎnde显得hěn很yǒuyì有意jìng境。
Sắc mực trong bức tranh thủy mặc loang ra, trông vô cùng có ý cảnh.
The ink in the wash painting smudges and spreads out, creating a very artistic mood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây