晕2
—
Gợi nhớ
Đoàn quân (军) phải hành quân suốt ngày dưới ánh mặt trời gay gắt (日) khiến ai nấy đều hoa mắt, chóng mặt và choáng váng (晕).
Thành phần cấu tạo
晕2
Quầng sáng, vết loang màu
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
军
Quân
Quân / âm đọc (phía dưới)
Phân tích từ 晕2
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Quầng sáng, vết loang màu
Ví dụ (3)
今晚月亮周围有一圈美丽的月晕。
Tối nay xung quanh mặt trăng có một vòng quầng trăng tuyệt đẹp.
Tonight there is a beautiful lunar halo around the moon.
她脸上泛起了一抹淡淡的红晕。
Trên khuôn mặt cô ấy ửng lên một vệt hồng nhẹ nhàng.
A faint blush appeared on her face.
水墨画中的墨色晕开,显得很有意境。
Sắc mực trong bức tranh thủy mặc loang ra, trông vô cùng có ý cảnh.
The ink in the wash painting smudges and spreads out, creating a very artistic mood.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây