撇1
—
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) gạt thứ cũ hỏng (敝) sang một bên hoặc vung bút phẩy nhẹ sang trái tạo nên nét phẩy, gạt bỏ (撇).
Thành phần cấu tạo
撇1
lướt qua 1
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay vung bút hoặc gạt sang bên
敝
Chữ Tệ
Cũ hỏng, rũ bỏ sang một bên / âm đọc
Phân tích từ 撇1
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:gạt sang một bên, bỏ lại.
Ví dụ (3)
他把别的事情都撇在一边,专心准备考试。
Anh ấy gạt mọi việc khác sang một bên, chuyên tâm chuẩn bị cho kỳ thi.
He cast all other matters aside and focused on preparing for the exam.
你不能丢下工作,把责任撇给别人。
Bạn không thể bỏ mặc công việc rồi đùn đẩy trách nhiệm cho người khác.
You cannot abandon your work and shift the responsibility onto others.
汤表面上浮着一层油,得撇掉。
Trên mặt canh nổi một lớp mỡ, phải hớt bỏ đi.
There is a layer of oil floating on top of the soup that needs to be skimmed off.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây