ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撇1
piē
gạt sang một bên, bỏ lại.
Hán việt: phiết
—

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) gạt thứ cũ hỏng (敝) sang một bên hoặc vung bút phẩy nhẹ sang trái tạo nên nét phẩy, gạt bỏ (撇).

Thành phần cấu tạo

撇1
piē
lướt qua 1
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay vung bút hoặc gạt sang bên
敝
Chữ Tệ
Cũ hỏng, rũ bỏ sang một bên / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gạt sang một bên, bỏ lại.
Ví dụ (3)
tā他bǎ把bié别de的shìqing事情dōu都piē撇zài在yìbiān一边,zhuānxīn专心zhǔnbèi准备kǎoshì考试。
Anh ấy gạt mọi việc khác sang một bên, chuyên tâm chuẩn bị cho kỳ thi.
He cast all other matters aside and focused on preparing for the exam.
nǐ你bù不néng能diūxià丢下gōngzuò工作,bǎ把zérèn责任piē撇gěi给biérén别人。
Bạn không thể bỏ mặc công việc rồi đùn đẩy trách nhiệm cho người khác.
You cannot abandon your work and shift the responsibility onto others.
tāng汤biǎomiàn表面shàngfú上浮zhe着yì一céng层yóu油,děi得piēdiào撇掉。
Trên mặt canh nổi một lớp mỡ, phải hớt bỏ đi.
There is a layer of oil floating on top of the soup that needs to be skimmed off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây